Nguyễn Quang Phiếu
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Vàng- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 19/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Lôi Hổ, nam Kon Tum |
| Vị trí mộ | (85-27)04 mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039297]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quang Phiếu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/05/1972, Quê quán=Đồng Vàng- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lôi Hổ, nam Kon Tum, Vị trí mộ=(85-27)04 mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19720 (số thứ tự 1039297).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Phiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Quang Phiếu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Quốc Mầm
- Hoàng Văn Thái
- Nguyễn Văn Tranh
- Rơ Lan Yép
- Đồng Đăng Tấc
- Đỗ Văn Huy
- Đào Viết Mão
- Nguyễn Văn Dật
- Hoàng Xuân Quảng
- Nguyễn Trọng Việt
- Nguyễn Văn Phượng
- Nguyễn Xuân Thủ
- Lê Thanh Lợi
- Trần Văn Bốn
- Lê Văn Hiểu
- Nguyễn Như Hoàng
- Lê Ngọc Bảo
- Hà Văn Cần
- Nguyễn Văn Lý
- Ngô Đức Biềng
- Hứa Văn Mỏng (Mộng)
- Kiềng Văn Xồm
- Nguyễn Xuân Luyện
- Nguyễn Xuân Nho
- Nguyễn Văn Học
- Nguyễn Thái Học
- Nguyễn Xuân Soạn
- Trần Văn Bồng
- Đỗ Xuân Thu
- Hoàng Xuân Lập
- Nông Văn Du
- Phạm Xuân Từ
- Bùi Văn Khoa
- Mai Xuân Thạch
- Chu Trong Long
- Hoàng Văn Hưng
- Hà Bá Cần
- Nguyễn Văn Soạn
- Lê Quốc Mền
- Hoàng Văn Thái
- Nguyễn Văn Chanh