Nguyễn Văn Tranh

Năm sinh1952
Quê quánThôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
Ngày hy sinh 19/05/1972
Nơi hy sinhE3 Kon Tum
Vị trí mộ 94000-20000 mộ1 hàng 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038783]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tranh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/05/1972, Quê quán=Thôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E3 Kon Tum, Vị trí mộ=94000-20000 mộ1 hàng 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19206 (số thứ tự 1038783).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tranh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tranh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Mầm
  2. Hoàng Văn Thái
  3. Rơ Lan Yép
  4. Đồng Đăng Tấc
  5. Đỗ Văn Huy
  6. Đào Viết Mão
  7. Nguyễn Văn Dật
  8. Hoàng Xuân Quảng
  9. Nguyễn Trọng Việt
  10. Nguyễn Văn Phượng
  11. Nguyễn Quang Phiếu
  12. Nguyễn Xuân Thủ
  13. Lê Thanh Lợi
  14. Trần Văn Bốn
  15. Lê Văn Hiểu
  16. Nguyễn Như Hoàng
  17. Lê Ngọc Bảo
  18. Hà Văn Cần
  19. Nguyễn Văn Lý
  20. Ngô Đức Biềng
  21. Hứa Văn Mỏng (Mộng)
  22. Kiềng Văn Xồm
  23. Nguyễn Xuân Luyện
  24. Nguyễn Xuân Nho
  25. Nguyễn Văn Học
  26. Nguyễn Thái Học
  27. Nguyễn Xuân Soạn
  28. Trần Văn Bồng
  29. Đỗ Xuân Thu
  30. Hoàng Xuân Lập
  31. Nông Văn Du
  32. Phạm Xuân Từ
  33. Bùi Văn Khoa
  34. Mai Xuân Thạch
  35. Chu Trong Long
  36. Hoàng Văn Hưng
  37. Hà Bá Cần
  38. Nguyễn Văn Soạn
  39. Lê Quốc Mền
  40. Hoàng Văn Thái
  41. Nguyễn Văn Chanh