Phạm Anh Tú

Năm sinh1953
Quê quánAnh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 18/01/1973
Nơi hy sinhChí đạo Kon Tum
Vị trí mộ (14-05)04 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047986]: Lietsi {Họ tên=Phạm Anh Tú, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/01/1973, Quê quán=Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chí đạo Kon Tum, Vị trí mộ=(14-05)04 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28409 (số thứ tự 1047986).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Anh Tú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Anh Tú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 18/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Tứ
  2. Nguyễn Hùng Tiến
  3. Lê Đình Mạo
  4. Đỗ Khắc Chữ
  5. Lê Ngọc Hựu
  6. Nguyễn Đức Phượng
  7. Nguyễn Duy Chỉ
  8. Lê Bá Tư
  9. Võ Hồng Châu
  10. Đào Văn Bình
  11. Lê Văn Quang
  12. Cấn Văn Giá