Dương Tứ Phương

Năm sinh1948
Quê quánXóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
Ngày hy sinh 12/1/1972
Nơi hy sinhLàng Dịt, Gia Lai
Vị trí mộ (23-99)02 Plei Yabo Kla mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048014]: Lietsi {Họ tên=Dương Tứ Phương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26310, Quê quán=Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Dịt, Gia Lai, Vị trí mộ=(23-99)02 Plei Yabo Kla mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28437 (số thứ tự 1048014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Tứ Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Tứ Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Phái
  2. Bùi Sĩ Minh
  3. Trương Công Thiết
  4. Nguyễn Bá Thị
  5. Trần Hữu Kỳ
  6. Nguyễn Văn Cải
  7. Trần Quốc Lập
  8. Nguyễn Trọng Giảng
  9. Nguyễn Thế Hùng
  10. Phạm Văn Lung
  11. Nguyễn Viết Triển
  12. Đinh Văn Xu
  13. Quản Văn Tam
  14. Đinh Văn Sự