Trần Hữu Kỳ

Năm sinh1946
Quê quánHiền Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 12/1/1972
Nơi hy sinhĐông bắc Võ Định
Vị trí mộ (15-98)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041263]: Lietsi {Họ tên=Trần Hữu Kỳ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26310, Quê quán=Hiền Lương- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc Võ Định, Vị trí mộ=(15-98)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21686 (số thứ tự 1041263).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hữu Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hữu Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Phái
  2. Bùi Sĩ Minh
  3. Trương Công Thiết
  4. Nguyễn Bá Thị
  5. Nguyễn Văn Cải
  6. Trần Quốc Lập
  7. Nguyễn Trọng Giảng
  8. Nguyễn Thế Hùng
  9. Phạm Văn Lung
  10. Nguyễn Viết Triển
  11. Dương Tứ Phương
  12. Đinh Văn Xu
  13. Quản Văn Tam
  14. Đinh Văn Sự