Bùi Văn Phái

Năm sinh1949
Quê quánLai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình
Ngày hy sinh 12/1/1972
Nơi hy sinhBệnh xá trường Quân chính
Vị trí mộ (49-54)04 Fun Hốc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040248]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Phái, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26310, Quê quán=Lai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá trường Quân chính, Vị trí mộ=(49-54)04 Fun Hốc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20671 (số thứ tự 1040248).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Phái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Phái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 12/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Sĩ Minh
  2. Trương Công Thiết
  3. Nguyễn Bá Thị
  4. Trần Hữu Kỳ
  5. Nguyễn Văn Cải
  6. Trần Quốc Lập
  7. Nguyễn Trọng Giảng
  8. Nguyễn Thế Hùng
  9. Phạm Văn Lung
  10. Nguyễn Viết Triển
  11. Dương Tứ Phương
  12. Đinh Văn Xu
  13. Quản Văn Tam
  14. Đinh Văn Sự