Nguyễn Tự Đạt

Năm sinh1952
Quê quánThôn Diệc- Tân Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/9/1974
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ (11-18)09 Ia Pho m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047026]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tự Đạt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27274, Quê quán=Thôn Diệc- Tân Sơn- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=(11-18)09 Ia Pho m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27449 (số thứ tự 1047026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tự Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tự Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 2/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Tất Thắng
  2. Nguyễn Văn Hải
  3. Phùng Văn Khương