Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 5/9

  1. Đào Sĩ Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Trung- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1969 (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Viên- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 12/1/1969 (82-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. Phạm Sĩ Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1969 (96-70) Gia Lai (NT ban 6, Viện 2) mộ 14 Xem đầy đủ →
  4. Tuyển Sĩ Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 45 Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 cao điểm 824 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sĩ Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Chẩm- Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1969 (64-78) H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Sĩ Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Sĩ Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1970 (68-29)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 T25c09 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thế Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Định- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1970 xã Bắc Huyện, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Ngô Sĩ Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Sơn- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Sĩ Đua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971 (90-45)06 Phi Côi NT: DĐ3 khu Đ mộ3 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sĩ Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhà 38 Trần Phú- Từ Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1971 (17-87)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 (26-87)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Sĩ Thỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1971 Đồi Kon Rế Cư Hồi Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Sĩ Biện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Minh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Tạ Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bàn Giản- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Sĩ Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1971 Đồi 364, Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Sĩ Đáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hà Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Mó- Phú Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 21/05/1972 (09-20)06 m4 Xem đầy đủ →
  21. Lê Sĩ Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đổ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (56-85)06 Pleiyome 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lục Sĩ Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Xi- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/4/1972 (98-18)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Sĩ Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Mai- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 26/04/1972 Nghĩa trang, K8, Võ Định Xem đầy đủ →
  24. Vũ Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Bộ binh mai táng Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Vì- Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sĩ Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/9/1972 (25-89)01 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Hạ- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Sĩ Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thanh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sĩ Quyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Gia- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/12/1972 Ban 2, viện 2, BT.Nam Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sĩ Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.