Ngô Sĩ Hiểu

Năm sinh1949
Quê quánĐông Mai- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 26/04/1972
Nơi hy sinhĐồi 601
Vị trí mộ Nghĩa trang, K8, Võ Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039147]: Lietsi {Họ tên=Ngô Sĩ Hiểu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/04/1972, Quê quán=Đông Mai- Trung Nghĩa- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601, Vị trí mộ=Nghĩa trang, K8, Võ Định}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19570 (số thứ tự 1039147).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sĩ Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sĩ Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Quang Phúc
  2. Nguyễn (Trần) Thanh Long
  3. Bùi Quang Ngang
  4. Nguyễn Văn Thuần
  5. Ngân Văn Nhuân
  6. Hoàng Văn Hoàn
  7. Nguyễn Văn Xuất
  8. Phạm Đình Lộc
  9. Đỗ Tuấn Minh
  10. Lê Khắc Chi
  11. Nguyễn Tuấn Sinh
  12. Nguyễn Gia Lệ
  13. Lê Huy Minh
  14. Dương Văn Búc
  15. Nguyễn Văn Dực
  16. Nguyễn Khắc Chi