Lê Huy Minh

Năm sinh1944
Quê quánThôn Ngư- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/04/1972
Vị trí mộ (19-20) Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047330]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Minh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/04/1972, Quê quán=Thôn Ngư- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(19-20) Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27753 (số thứ tự 1047330).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Quang Phúc
  2. Nguyễn (Trần) Thanh Long
  3. Ngô Sĩ Hiểu
  4. Bùi Quang Ngang
  5. Nguyễn Văn Thuần
  6. Ngân Văn Nhuân
  7. Hoàng Văn Hoàn
  8. Nguyễn Văn Xuất
  9. Phạm Đình Lộc
  10. Đỗ Tuấn Minh
  11. Lê Khắc Chi
  12. Nguyễn Tuấn Sinh
  13. Nguyễn Gia Lệ
  14. Dương Văn Búc
  15. Nguyễn Văn Dực
  16. Nguyễn Khắc Chi