Nguyễn (Trần) Thanh Long

Năm sinh1950
Quê quánTrực Phú- Trực Ninh- Nam Hà
Ngày hy sinh 26/04/1972
Nơi hy sinhKontum
Vị trí mộ (75-07)03 nghĩa trang C24 m3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038549]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn (Trần) Thanh Long, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/04/1972, Quê quán=Trực Phú- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kontum, Vị trí mộ=(75-07)03 nghĩa trang C24 m3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18972 (số thứ tự 1038549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn (Trần) Thanh Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn (Trần) Thanh Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Quang Phúc
  2. Ngô Sĩ Hiểu
  3. Bùi Quang Ngang
  4. Nguyễn Văn Thuần
  5. Ngân Văn Nhuân
  6. Hoàng Văn Hoàn
  7. Nguyễn Văn Xuất
  8. Phạm Đình Lộc
  9. Đỗ Tuấn Minh
  10. Lê Khắc Chi
  11. Nguyễn Tuấn Sinh
  12. Nguyễn Gia Lệ
  13. Lê Huy Minh
  14. Dương Văn Búc
  15. Nguyễn Văn Dực
  16. Nguyễn Khắc Chi