Nguyễn Sĩ Quyến

Năm sinh1951
Quê quánĐại Gia- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 27/12/1972
Nơi hy sinhBan 2, viện 2, BT.Nam
Vị trí mộ Ban 2, viện 2, BT.Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039261]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sĩ Quyến, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/12/1972, Quê quán=Đại Gia- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban 2, viện 2, BT.Nam, Vị trí mộ=Ban 2, viện 2, BT.Nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19684 (số thứ tự 1039261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sĩ Quyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sĩ Quyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Thu
  2. Ksor Dách
  3. Đào Ngọc Động
  4. Đào Ngọc Động
  5. Hà Xuân Khánh
  6. Lương Xuân Thu
  7. Nguyễn Trọng Tẩm
  8. Mạc Văn Đàn
  9. Bùi Trung Hải
  10. Phạm Văn Điển
  11. Thiều Đình Bẩy
  12. Trần Văn Bốn