Thiều Đình Bẩy

Năm sinh1944
Quê quánQuý Xá- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 27/12/1972
Nơi hy sinhKhu vực 751
Vị trí mộ (97-25)02 bản đồ Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047068]: Lietsi {Họ tên=Thiều Đình Bẩy, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27/12/1972, Quê quán=Quý Xá- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực 751, Vị trí mộ=(97-25)02 bản đồ Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27491 (số thứ tự 1047068).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thiều Đình Bẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thiều Đình Bẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 27/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Thu
  2. Ksor Dách
  3. Nguyễn Sĩ Quyến
  4. Đào Ngọc Động
  5. Đào Ngọc Động
  6. Hà Xuân Khánh
  7. Lương Xuân Thu
  8. Nguyễn Trọng Tẩm
  9. Mạc Văn Đàn
  10. Bùi Trung Hải
  11. Phạm Văn Điển
  12. Trần Văn Bốn