Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 6/9

  1. Bùi Sĩ Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đắc- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 NTD2 mộ 2 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tân - Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1972 (91-61)01 Pley Rơ Kôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 (21-91)05 Plei Breng, Kom Ttum mộ 5 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  5. Trần Sĩ Vừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chung Châu- Đông Kinh- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1972 Nghĩa trang Viện 1, 84 cũ Xem đầy đủ →
  6. Hà Sĩ Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Liều- Quang Thuận- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 31/03/1973 (28-99)03 Bảo Đức m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Võ Sĩ Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Hâu- Diễn Tháp- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Sĩ Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dớn- Tân Kinh- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1973 (94-17)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1973 (99-01)06 ngã 3 Cò Bay 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Sĩ Xiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Ơi- Duông Quang- Bạch Thông Hy sinh: 15/10/1974 (337-034) tây Chư Grông Gràng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Dình- Văn Yên- Đại Từ Hy sinh: 24/04/1974 (18-11)04 Plei Yabo m7 hàng 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Kim Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Kim Sơn- Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1974 Cao điểm 1118 tây Ngọc Cót, 67903 +4 Đắk Pét, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Hồ Sĩ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Vinh- Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1975 (98-76)07 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Sĩ Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Sơn Trung- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 22 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sĩ Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 18/03/1975 (10-14)05 Chư Cúc 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Sĩ Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nà Báng- Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 10/12/1972 (22-99)09 bản đồ Đắc Mốt Lốp m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thẩm Quản- Thanh Định- Định Hóa Hy sinh: 6/9/1972 (90-22)08 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 60 Bến Thóc- Nam Định (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 2/11/1973 (70-19)07 mộ số 2 Xem đầy đủ →
  22. Diêm Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Hợp- Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc (92-20)06 Plei Breng Kon Tum m13 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hà Sĩ Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chi Nội- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Sĩ Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (59.750-47.685) Bu Prăng Xem đầy đủ →
  26. Lê Sĩ Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thủy- Diễn Thủy- Diễn Châu- Nghệ An Chư Tút, B1, k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. (Nhạc) Mạo Sĩ Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Lao- Tân Việt- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 14/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lâm Trường- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Xa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  29. Đối Sĩ Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)06 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Cầu- Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa (07-01)03 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.