Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 7/9

  1. Khương Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Bùi Sĩ Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa (10-89)05 NT viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Trần Sĩ Chuyên (Huyên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Phú- Hương Sơn Hy sinh: 23/06/1969 Làng Ô gia xã 7 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Sĩ Kiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hưng Yên Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Sĩ Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hội- Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 30/10/1974 (15-07)09 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Sĩ Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đồng- Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (16-01)01 mộ 9 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Sĩ Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Sĩ Mười Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Ra- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 4, hàng 9, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Lê Sĩ Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · quảng Trạch- quảng xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Trần- Hoàng Long Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · - - Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xóm Dưới- Vân Yên- Đại Từ Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Đang Hữu Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thành Lợi- Vụ Bản Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tự Tân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Sĩ Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dục Chí- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Công Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Thành- yên Thành- Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Hữu Sĩ Cai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành-Sơn Dương-Tuyên Qunag Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hà Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lương- Võ Nhai- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  19. Hà Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lương- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sĩ Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phú Mỹ- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Sĩ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Từ- Văn Yên- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 22/04/1974 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Kinh-Đông Hưng-Thái Bình Hy sinh: 24/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Kiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Sĩ Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đăng Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Thành- Kim Thành- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Chu Sĩ Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Sí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Sí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Kim Văn Sỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Thành- Tam Dương- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.