Nguyễn Sĩ Mười

Năm sinh1953
Quê quánXóm Ra- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/12/1977
Vị trí mộ Mộ 4, hàng 9, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051807]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sĩ Mười, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Xóm Ra- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 4, hàng 9, ấp 3, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32230 (số thứ tự 1051807).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sĩ Mười” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sĩ Mười” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Chiến
  2. Hứa Văn Cờ
  3. Nguyễn Khắc Chuyên
  4. Bùi Trọng Cẩm
  5. Đỗ Dương Đức
  6. Hà Xuân Bắc
  7. Vũ Văn Gừng
  8. Phùng Văn Hưng
  9. Phạm Bá Mạnh
  10. Nguyễn Đức Minh
  11. Phan Chí Thành
  12. Đặng Văn Sĩ
  13. Đặng Nguyên Vạn
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Lê Minh Đức
  16. Hoàng Văn Ước
  17. Đinh Văn Thanh
  18. Bách Đức Thanh
  19. Lê Văn Tân
  20. Ngô Văn Hồng
  21. Hoàng Ninh San
  22. Hòa Văn Cát
  23. Ngô Đăng Khoa
  24. Nguyễn Văn Lính