Hòa Văn Cát

Năm sinh1957
Quê quánThượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên
Ngày hy sinh 31/12/1977

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052940]: Lietsi {Họ tên=Hòa Văn Cát, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Thượng Lâm- Na Hang- Hà Tuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33363 (số thứ tự 1052940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hòa Văn Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hòa Văn Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Chiến
  2. Hứa Văn Cờ
  3. Nguyễn Khắc Chuyên
  4. Bùi Trọng Cẩm
  5. Đỗ Dương Đức
  6. Hà Xuân Bắc
  7. Vũ Văn Gừng
  8. Phùng Văn Hưng
  9. Phạm Bá Mạnh
  10. Nguyễn Đức Minh
  11. Nguyễn Sĩ Mười
  12. Phan Chí Thành
  13. Đặng Văn Sĩ
  14. Đặng Nguyên Vạn
  15. Nguyễn Văn Thành
  16. Lê Minh Đức
  17. Hoàng Văn Ước
  18. Đinh Văn Thanh
  19. Bách Đức Thanh
  20. Lê Văn Tân
  21. Ngô Văn Hồng
  22. Hoàng Ninh San
  23. Ngô Đăng Khoa
  24. Nguyễn Văn Lính