Hứa Văn Cờ

Năm sinh1955
Quê quánĐông Vương- Yên Thế- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/12/1977
Nơi hy sinhchiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 10, hàng 12, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050577]: Lietsi {Họ tên=Hứa Văn Cờ, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Đông Vương- Yên Thế- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 12, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31000 (số thứ tự 1050577).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hứa Văn Cờ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hứa Văn Cờ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Chiến
  2. Nguyễn Khắc Chuyên
  3. Bùi Trọng Cẩm
  4. Đỗ Dương Đức
  5. Hà Xuân Bắc
  6. Vũ Văn Gừng
  7. Phùng Văn Hưng
  8. Phạm Bá Mạnh
  9. Nguyễn Đức Minh
  10. Nguyễn Sĩ Mười
  11. Phan Chí Thành
  12. Đặng Văn Sĩ
  13. Đặng Nguyên Vạn
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Lê Minh Đức
  16. Hoàng Văn Ước
  17. Đinh Văn Thanh
  18. Bách Đức Thanh
  19. Lê Văn Tân
  20. Ngô Văn Hồng
  21. Hoàng Ninh San
  22. Hòa Văn Cát
  23. Ngô Đăng Khoa
  24. Nguyễn Văn Lính