Phan Chí Thành

Năm sinh1954
Quê quánTân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 31/12/1977
Vị trí mộ Mộ 2, hàng 14, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052260]: Lietsi {Họ tên=Phan Chí Thành, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=31/12/1977, Quê quán=Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 2, hàng 14, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32683 (số thứ tự 1052260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Chí Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Chí Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 31/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Chiến
  2. Hứa Văn Cờ
  3. Nguyễn Khắc Chuyên
  4. Bùi Trọng Cẩm
  5. Đỗ Dương Đức
  6. Hà Xuân Bắc
  7. Vũ Văn Gừng
  8. Phùng Văn Hưng
  9. Phạm Bá Mạnh
  10. Nguyễn Đức Minh
  11. Nguyễn Sĩ Mười
  12. Đặng Văn Sĩ
  13. Đặng Nguyên Vạn
  14. Nguyễn Văn Thành
  15. Lê Minh Đức
  16. Hoàng Văn Ước
  17. Đinh Văn Thanh
  18. Bách Đức Thanh
  19. Lê Văn Tân
  20. Ngô Văn Hồng
  21. Hoàng Ninh San
  22. Hòa Văn Cát
  23. Ngô Đăng Khoa
  24. Nguyễn Văn Lính