Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Lê Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Sĩ Vây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Sĩ Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Diễn xuân- Diễn Châu- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Sĩ Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Phong- Yên Phong- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạnh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạnh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Dủng Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Thương- Nam Đàn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sĩ Cách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Lợi- Hữu Lũng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Sĩ Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 12/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sĩ Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sĩ Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sĩ Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Trạch- Hồng Phong- Hy sinh: 24/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sĩ Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sĩ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Động- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Sĩ Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sĩ Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 11/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sĩ Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sỉ Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lương- Thanh Chương- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Sĩ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sĩ Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sĩ Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.