Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Phạm Sĩ Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 18/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Sỉ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vỏ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phan Sĩ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Sầm Sĩ Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Sĩ Chất Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: /7/1972 Lô 1 Số 84 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Sĩ Chung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/9/1972 Lô 10 Số 95 Xem đầy đủ →
  10. Lê Sĩ Hiền Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/9/1972 Lô 1 Số 179 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Sĩ Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diên Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/4/1972 Lô 11 Số 9 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 8 Số 140 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Sĩ Nhâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Tiền- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 11 Số 162 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Si Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tú Sơn- Kim Bôi- Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/6/1972 Lô 12 Số 62 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Sĩ Sinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Hương Thu- Hương Khê- Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 12 Số 60 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.