Hồ Sĩ Sinh

Quê quánHương Thu- Hương Khê- Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 (danh sách ghi: C3-D1-E27)
Cấp bậcBinh nhất- chiến sĩ
Ngày hy sinh 7/9/1972
Vị trí mộ Lô 12 Số 60
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085815]: Lietsi {Họ tên=Hồ Sĩ Sinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=7/9/1972, Quê quán=Hương Thu- Hương Khê- Hà Tĩnh, Đơn vị=C3-D1-E27, Cấp bậc=Binh nhất- chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 60}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2237 (số thứ tự 1085815).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sĩ Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Sĩ Sinh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hồ Sĩ Sinh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 7/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hiếu F312
  2. Nguyễn Văn Lai F312
  3. Tô Vĩnh Mao F312
  4. Nguyễn Văn Quý F312
  5. Đinh Mạnh Thảo F312
  6. Nguyễn Đức Thịnh F312
  7. Nguyễn Khắc Thực F312