Nguyễn Sĩ Mão

Năm sinh1950
Quê quánPhú Linh- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 14/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070910]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sĩ Mão, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/5/1970, Quê quán=Phú Linh- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15334 (số thứ tự 1070910).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sĩ Mão” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sĩ Mão” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 14/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Sắp
  2. Hoàng Văn Phia
  3. Kim Văn Sỉ
  4. Kim Văn Sổ
  5. Lê Đăng Hòa
  6. Lê Đăng Hòa
  7. Nguyễn Đăng Thường
  8. Nguyễn Sỹ Mão
  9. Nguyễn Văn Các
  10. Nguyễn Văn Cái
  11. Nguyễn Văn Cát
  12. Nguyễn Văn Hơn
  13. Nguyễn Văn Hơn
  14. Nguyễn Văn Huỳnh
  15. Nguyễn Văn Huỳnh
  16. Phạm Minh Chư
  17. Phạm Minh Chư
  18. Phạm Văn Xiêm
  19. Phạm Văn Xiêm