Trần Sĩ Chuyên (Huyên)

Năm sinh1940
Quê quánSơn Phú- Hương Sơn
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhKhu 4 Gia Lai
Vị trí mộ Làng Ô gia xã 7 Khu 4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047900]: Lietsi {Họ tên=Trần Sĩ Chuyên (Huyên), Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23/06/1969, Quê quán=Sơn Phú- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Ô gia xã 7 Khu 4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28323 (số thứ tự 1047900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Sĩ Chuyên (Huyên)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Sĩ Chuyên (Huyên)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Đước
  2. Nguyễn Chân Thành
  3. Mai Văn Khuyến
  4. Hoàng Đăng Sáy
  5. Trương Văn Thuế
  6. Lương Văn Tường
  7. Nguyễn Văn Kiện
  8. Đỗ Thành Tào
  9. Nguyễn Trọng Giai
  10. Nguyễn Văn Lợi
  11. Nguyễn Hồng Dong
  12. Nguyễn Văn Quyết
  13. Vi Văn Vệnh
  14. Ngô Văn Tài
  15. Lê Đình Long
  16. Phạm Văn Công
  17. Trần Sỹ Chuyên