Lê Đình Long

Năm sinh1945
Quê quánKhu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhPlây Kần
Vị trí mộ (24-87)08 Plây lăng lố gRam 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045991]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Long, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23/06/1969, Quê quán=Khu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Kần, Vị trí mộ=(24-87)08 Plây lăng lố gRam 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26414 (số thứ tự 1045991).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Đước
  2. Nguyễn Chân Thành
  3. Mai Văn Khuyến
  4. Hoàng Đăng Sáy
  5. Trương Văn Thuế
  6. Lương Văn Tường
  7. Nguyễn Văn Kiện
  8. Đỗ Thành Tào
  9. Nguyễn Trọng Giai
  10. Nguyễn Văn Lợi
  11. Nguyễn Hồng Dong
  12. Nguyễn Văn Quyết
  13. Vi Văn Vệnh
  14. Ngô Văn Tài
  15. Trần Sĩ Chuyên (Huyên)
  16. Phạm Văn Công
  17. Trần Sỹ Chuyên