Hoàng Đăng Sáy

Năm sinh1950
Quê quánNgũ Sảo- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 23/06/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (89-25)08 Đăk Mốt Lốp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032626]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đăng Sáy, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/06/1969, Quê quán=Ngũ Sảo- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(89-25)08 Đăk Mốt Lốp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13049 (số thứ tự 1032626).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đăng Sáy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đăng Sáy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 23/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hữu Đước
  2. Nguyễn Chân Thành
  3. Mai Văn Khuyến
  4. Trương Văn Thuế
  5. Lương Văn Tường
  6. Nguyễn Văn Kiện
  7. Đỗ Thành Tào
  8. Nguyễn Trọng Giai
  9. Nguyễn Văn Lợi
  10. Nguyễn Hồng Dong
  11. Nguyễn Văn Quyết
  12. Vi Văn Vệnh
  13. Ngô Văn Tài
  14. Lê Đình Long
  15. Trần Sĩ Chuyên (Huyên)
  16. Phạm Văn Công
  17. Trần Sỹ Chuyên