Hà Sĩ Biên

Năm sinh1952
Quê quánChi Nội- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/03/1973
Nơi hy sinhĐường 19 kéo dài
Vị trí mộ (29-04)09 mộ 10 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045796]: Lietsi {Họ tên=Hà Sĩ Biên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24/03/1973, Quê quán=Chi Nội- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19 kéo dài, Vị trí mộ=(29-04)09 mộ 10 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26219 (số thứ tự 1045796).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Sĩ Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Sĩ Biên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/03/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Văn Mạnh
  2. Phạm Viết Long
  3. Nguyễn duy Huê
  4. Thái Khắc Mão
  5. Nguyễn Hữu Ngừng
  6. Nguyễn Văn Thôn
  7. Nguyễn Văn Trường
  8. Nguyễn Văn Lý
  9. Nguyễn Hữu Cát
  10. Nghiêm Đình Chung
  11. Nguyễn Văn Giảng
  12. Phạm Đức Quỳ
  13. Tráng Chỉ Sài
  14. Lục Văn Mạnh