Hà Sĩ Xiêm

Năm sinh1951
Quê quánNà Ơi- Duông Quang- Bạch Thông
Ngày hy sinh 15/10/1974
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ (337-034) tây Chư Grông Gràng m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043570]: Lietsi {Họ tên=Hà Sĩ Xiêm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/10/1974, Quê quán=Nà Ơi- Duông Quang- Bạch Thông, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=(337-034) tây Chư Grông Gràng m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23993 (số thứ tự 1043570).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Sĩ Xiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Sĩ Xiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 15/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trọng Nhất
  2. Nguyễn Hữu Cạnh