Lưu Sĩ Hồng

Năm sinh1952
Quê quánXóm Dình- Văn Yên- Đại Từ
Ngày hy sinh 24/04/1974
Nơi hy sinhĐông nam làng Plibong Kla 2 300m
Vị trí mộ (18-11)04 Plei Yabo m7 hàng 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043580]: Lietsi {Họ tên=Lưu Sĩ Hồng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24/04/1974, Quê quán=Xóm Dình- Văn Yên- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông nam làng Plibong Kla 2 300m, Vị trí mộ=(18-11)04 Plei Yabo m7 hàng 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24003 (số thứ tự 1043580).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Sĩ Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Sĩ Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 24/04/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Cao
  2. Nguyễn Hữu Ba
  3. Hồ Văn Khừu
  4. Trần Khanh Gia