Hồ Sĩ Cát

Năm sinh1939
Quê quánVũ Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
Ngày hy sinh 23/08/1970
Nơi hy sinhĐông bắc đồi 1048, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (68-29)07 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035853]: Lietsi {Họ tên=Hồ Sĩ Cát, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23/08/1970, Quê quán=Vũ Thuận- Vũ Thư- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông bắc đồi 1048, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(68-29)07 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16276 (số thứ tự 1035853).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sĩ Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Sĩ Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 23/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Kim Tiến
  2. Kơ Pă Blum
  3. Trần Ngọc Thanh
  4. Hoàng Văn Lâm