Lê Sĩ Ninh

Năm sinh1953
Quê quánAn Đổ- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/4/1972
Nơi hy sinhH16 Kon Tum
Vị trí mộ (56-85)06 Pleiyome 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038606]: Lietsi {Họ tên=Lê Sĩ Ninh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=An Đổ- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H16 Kon Tum, Vị trí mộ=(56-85)06 Pleiyome 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19029 (số thứ tự 1038606).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sĩ Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sĩ Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đăng Văn Đại
  2. Vũ Công Thắng
  3. Phí Ngọc Văn
  4. Lương Văn Ca
  5. Lê Ngọc Thụy
  6. Lê Hồng Quy
  7. Lê Đình Khoan
  8. Nguyễn Thành Sơn
  9. Bùi Văn Quyền
  10. Hoàng Đình Tân
  11. Nguyễn Văn Liêm
  12. Hồ Văn Thành
  13. Lành Văn Thượng (Thiện)
  14. Lộc Văn Vị
  15. Nguyễn Văn Đớn
  16. Lương Văn Lợi
  17. Hoàng Văn Chương
  18. Cao Văn Đuệ
  19. Đỗ Ngọc Bích
  20. Đinh Trọng Yên
  21. Vũ Quốc Phòng
  22. Hà Đình Hưng
  23. Lê Thanh Sơn
  24. Vũ Hữu Nhân
  25. Nguyễn Văn Chung
  26. Nguyễn Thành Sơn
  27. Nguyễn Văn Mùi
  28. Bùi Ngọc Sen
  29. Nguyễn Văn Lập
  30. Nguyễn Dụng Tòng
  31. Nguyễn Văn Khản
  32. Trần Thanh Tài
  33. Mai Văn Bảo
  34. Lục Văn Hoàng
  35. Võ Bá Kim
  36. Lê Văn Dần
  37. Lê Đình Hồng