Trần Thanh Tài
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 11/4/1972 |
| Nơi hy sinh | đội điều trị 17 |
| Vị trí mộ | (11-80)03 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045086]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Tài, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đội điều trị 17, Vị trí mộ=(11-80)03 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25509 (số thứ tự 1045086).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Thanh Tài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Sĩ Ninh
- Đăng Văn Đại
- Vũ Công Thắng
- Phí Ngọc Văn
- Lương Văn Ca
- Lê Ngọc Thụy
- Lê Hồng Quy
- Lê Đình Khoan
- Nguyễn Thành Sơn
- Bùi Văn Quyền
- Hoàng Đình Tân
- Nguyễn Văn Liêm
- Hồ Văn Thành
- Lành Văn Thượng (Thiện)
- Lộc Văn Vị
- Nguyễn Văn Đớn
- Lương Văn Lợi
- Hoàng Văn Chương
- Cao Văn Đuệ
- Đỗ Ngọc Bích
- Đinh Trọng Yên
- Vũ Quốc Phòng
- Hà Đình Hưng
- Lê Thanh Sơn
- Vũ Hữu Nhân
- Nguyễn Văn Chung
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Văn Mùi
- Bùi Ngọc Sen
- Nguyễn Văn Lập
- Nguyễn Dụng Tòng
- Nguyễn Văn Khản
- Mai Văn Bảo
- Lục Văn Hoàng
- Võ Bá Kim
- Lê Văn Dần
- Lê Đình Hồng