Mai Văn Bảo

Năm sinh1954
Quê quánLê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/4/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (05-22)04 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045635]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Bảo, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=Lê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(05-22)04 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26058 (số thứ tự 1045635).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Sĩ Ninh
  2. Đăng Văn Đại
  3. Vũ Công Thắng
  4. Phí Ngọc Văn
  5. Lương Văn Ca
  6. Lê Ngọc Thụy
  7. Lê Hồng Quy
  8. Lê Đình Khoan
  9. Nguyễn Thành Sơn
  10. Bùi Văn Quyền
  11. Hoàng Đình Tân
  12. Nguyễn Văn Liêm
  13. Hồ Văn Thành
  14. Lành Văn Thượng (Thiện)
  15. Lộc Văn Vị
  16. Nguyễn Văn Đớn
  17. Lương Văn Lợi
  18. Hoàng Văn Chương
  19. Cao Văn Đuệ
  20. Đỗ Ngọc Bích
  21. Đinh Trọng Yên
  22. Vũ Quốc Phòng
  23. Hà Đình Hưng
  24. Lê Thanh Sơn
  25. Vũ Hữu Nhân
  26. Nguyễn Văn Chung
  27. Nguyễn Thành Sơn
  28. Nguyễn Văn Mùi
  29. Bùi Ngọc Sen
  30. Nguyễn Văn Lập
  31. Nguyễn Dụng Tòng
  32. Nguyễn Văn Khản
  33. Trần Thanh Tài
  34. Lục Văn Hoàng
  35. Võ Bá Kim
  36. Lê Văn Dần
  37. Lê Đình Hồng