Nguyễn Thành Sơn

Năm sinh1953
Quê quánSố nhà 17- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 11/4/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (19-70)07 Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041507]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=Số nhà 17- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(19-70)07 Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21930 (số thứ tự 1041507).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Sĩ Ninh
  2. Đăng Văn Đại
  3. Vũ Công Thắng
  4. Phí Ngọc Văn
  5. Lương Văn Ca
  6. Lê Ngọc Thụy
  7. Lê Hồng Quy
  8. Lê Đình Khoan
  9. Nguyễn Thành Sơn
  10. Bùi Văn Quyền
  11. Hoàng Đình Tân
  12. Nguyễn Văn Liêm
  13. Hồ Văn Thành
  14. Lành Văn Thượng (Thiện)
  15. Lộc Văn Vị
  16. Nguyễn Văn Đớn
  17. Lương Văn Lợi
  18. Hoàng Văn Chương
  19. Cao Văn Đuệ
  20. Đỗ Ngọc Bích
  21. Đinh Trọng Yên
  22. Vũ Quốc Phòng
  23. Hà Đình Hưng
  24. Lê Thanh Sơn
  25. Vũ Hữu Nhân
  26. Nguyễn Văn Chung
  27. Nguyễn Văn Mùi
  28. Bùi Ngọc Sen
  29. Nguyễn Văn Lập
  30. Nguyễn Dụng Tòng
  31. Nguyễn Văn Khản
  32. Trần Thanh Tài
  33. Mai Văn Bảo
  34. Lục Văn Hoàng
  35. Võ Bá Kim
  36. Lê Văn Dần
  37. Lê Đình Hồng