Lê Đình Khoan
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 11/4/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đường 14 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040606]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Khoan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26400, Quê quán=Hòa Tiến- Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21029 (số thứ tự 1040606).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Khoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Khoan” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
37 người cùng hy sinh ngày 11/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Sĩ Ninh
- Đăng Văn Đại
- Vũ Công Thắng
- Phí Ngọc Văn
- Lương Văn Ca
- Lê Ngọc Thụy
- Lê Hồng Quy
- Nguyễn Thành Sơn
- Bùi Văn Quyền
- Hoàng Đình Tân
- Nguyễn Văn Liêm
- Hồ Văn Thành
- Lành Văn Thượng (Thiện)
- Lộc Văn Vị
- Nguyễn Văn Đớn
- Lương Văn Lợi
- Hoàng Văn Chương
- Cao Văn Đuệ
- Đỗ Ngọc Bích
- Đinh Trọng Yên
- Vũ Quốc Phòng
- Hà Đình Hưng
- Lê Thanh Sơn
- Vũ Hữu Nhân
- Nguyễn Văn Chung
- Nguyễn Thành Sơn
- Nguyễn Văn Mùi
- Bùi Ngọc Sen
- Nguyễn Văn Lập
- Nguyễn Dụng Tòng
- Nguyễn Văn Khản
- Trần Thanh Tài
- Mai Văn Bảo
- Lục Văn Hoàng
- Võ Bá Kim
- Lê Văn Dần
- Lê Đình Hồng