Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 4/9

  1. Trương Sĩ Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thắng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/12/1967 Đông Bắc, Làng Tung K5,Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lê Sĩ Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1967 Tây Bắc Buôn Rừng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Chính- Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Sĩ Mẫu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Vinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1967 Bắc đồi 925 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Sĩ Trúy (Túy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kiến Hồng- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Sĩ Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thạch Thượng- Thạch Hà Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Bạch Sĩ Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu Mỗ Lao- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Ngô Sĩ Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · La Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Sĩ Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Phú- Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1968 mộ 48 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  11. Trần Sĩ Tan (Tán) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 chân đồi M2 (92-92) Xem đầy đủ →
  12. Trần Sĩ Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lục Sĩ Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/9/1968 T5 c01 Binh Trạm Bắc Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Sĩ Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Thành- Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Bắc bản Xa Pa cũ Xem đầy đủ →
  17. Lê Sĩ Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Lộc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Sĩ Các Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá Đắc Đam Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Sĩ Gừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1968 Nghĩa trang bệnh xá C05 Xem đầy đủ →
  20. Hà Sĩ Nhưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Duy Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giếng- Hạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Sỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cổ Đà- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1968 Thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Bạch Sĩ Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỗ Lao- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 17/08/1968 Bun Sa Vằm, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Mai Sĩ Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giáp Bàn- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Tô Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Cao Sĩ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sĩ Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1969 (72 800-80 100) Đức Lập Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/10/1969 Làng Ke, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Sĩ Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1969 Tại Buôn Hla, Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  30. Hà Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1969 Xã Lei K6 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.