Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 3/9

  1. Tổng Sĩ Nuôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Vũ Sĩ Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 1/5/1980 Xem đầy đủ →
  3. Uông Sĩ An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 6/8/1965 Xem đầy đủ →
  4. Liệt sĩ Quỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sĩ Các Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Đinh Lễ- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Bùi Sĩ Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Sĩ Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuyến Nông- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1965 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Ngọc Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 8/9/1965 Buôn Chun, H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Bùi Thơ Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/09/1966 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hồng Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Châu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1966 Giữa xóm 10 đi xóm 1 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Sĩ Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa Xem đầy đủ →
  12. Lê Sĩ Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 21/10/1966 Nghĩa trang nông trường 10 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sĩ Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 12/7/1966 Nghĩa trang viện 4 Xem đầy đủ →
  14. Đậu Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1966 B5 khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Sĩ Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Khang- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1966 A Sầu, Thừa Thiên Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Sĩ tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Sĩ Tháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phong Cấp- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Sĩ Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Long- Thọ Phúc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  20. Phạm Sĩ Cát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1966 Gần đường 14 Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Lê Sĩ Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hạnh Phúc- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1966 Trạm 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Lê Sĩ Rộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Chân- Tế Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Tại Đức Vinh Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Sĩ Mật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Hoà- Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Nghĩa trang Viện 18, Nông Trường 1 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Sĩ Bào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân - Khuyến Nông- Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  25. Hứa Phúc Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lục Bình- Bạch Thông Hy sinh: 19/11/1967 Cao điểm 1035 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Sĩ Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Hồ Sĩ Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Cao- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967 Đồi Chè Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Sĩ Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Đực- Phú Ninh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.