Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

255 người khớp “Sĩ” trong 53 danh sách · trang 2/9

  1. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Võ Sĩ Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghi Kim - Nghhi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Sĩ Kiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Cao Sĩ Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khả Vương - Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Sĩ Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoa Nam - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Sĩ Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tháp - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Sĩ Xước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ba Phương - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Sĩ Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Phương - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lục Sĩ Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Xí - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đào Sĩ Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Trang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Sĩ Sô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền B, Tân Hưng, Long An Đơn vị: d271, PHC/QK8 Hy sinh: 20.4.1970 Áp K'rang Liêu, xã Chàm, Kom Puông Trò Béc, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  16. Lê Sĩ Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 25/07/1984 1819 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sĩ Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 18/05/1978 2830 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Sĩ Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1983 2936 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 11/2/1979 3118 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 17/01/1979 3119 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 4/8/1970 3120 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Sĩ Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Khu Vực 1 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 12/3/1983 2936 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang Hy sinh: 11/2/1979 3118 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Dương - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 17/01/1979 3119 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Đình Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bằng - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 4/8/1970 3120 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Sĩ Trưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 1/8/1978 4274 Xem đầy đủ →
  27. Liệt sĩ Quỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Sĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.