Phạm Sĩ tám
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 13/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Đông Sông Sa Thầy |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021949]: Lietsi {Họ tên=Phạm Sĩ tám, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sông Sa Thầy, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2372 (số thứ tự 1021949).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Sĩ tám” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Sĩ tám” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Hoãn
- Nguyễn Văn Vân
- Hoàng Văn Đức
- Trần Xuân Hiểu
- Phạm Đình Hùng
- Nguyễn Khắc Đông
- Hồ Sỹ Mạnh
- Thái Thành
- Ngô Văn Lai
- Trịnh Trọng Đại
- Lê Huy Sơn
- Lê Văn Soan
- Lê Ngọc Diện
- Nguyễn Bá Bổng
- Nguyễn Văn Tộ
- Nguyễn Văn Tính
- Nguyễn Văn Mậu
- Nguyễn Xuân Kính
- Lê Văn Thảo
- Nguyễn Đình Đoan
- Đỗ Xuân Hiền
- Bùi Xuân Mạnh
- Trương Đình Thời
- Đỗ Duy Nha