Trần Xuân Hiểu

Năm sinh1947
Quê quánĐồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/11/1966
Nơi hy sinhĐông sông Sa Thày
Vị trí mộ Đông Sa Thày, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021386]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Hiểu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Sa Thày, Vị trí mộ=Đông Sa Thày, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1809 (số thứ tự 1021386).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Hiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Hiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hoãn
  2. Nguyễn Văn Vân
  3. Hoàng Văn Đức
  4. Phạm Đình Hùng
  5. Nguyễn Khắc Đông
  6. Hồ Sỹ Mạnh
  7. Phạm Sĩ tám
  8. Thái Thành
  9. Ngô Văn Lai
  10. Trịnh Trọng Đại
  11. Lê Huy Sơn
  12. Lê Văn Soan
  13. Lê Ngọc Diện
  14. Nguyễn Bá Bổng
  15. Nguyễn Văn Tộ
  16. Nguyễn Văn Tính
  17. Nguyễn Văn Mậu
  18. Nguyễn Xuân Kính
  19. Lê Văn Thảo
  20. Nguyễn Đình Đoan
  21. Đỗ Xuân Hiền
  22. Bùi Xuân Mạnh
  23. Trương Đình Thời
  24. Đỗ Duy Nha