Nguyễn Xuân Kính

Năm sinh1943
Quê quánViệt Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 13/11/1966
Nơi hy sinhTây Sa thày
Vị trí mộ Tây bắc Hải tây Sa thày

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023269]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Kính, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Việt Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Sa thày, Vị trí mộ=Tây bắc Hải tây Sa thày}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3692 (số thứ tự 1023269).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hoãn
  2. Nguyễn Văn Vân
  3. Hoàng Văn Đức
  4. Trần Xuân Hiểu
  5. Phạm Đình Hùng
  6. Nguyễn Khắc Đông
  7. Hồ Sỹ Mạnh
  8. Phạm Sĩ tám
  9. Thái Thành
  10. Ngô Văn Lai
  11. Trịnh Trọng Đại
  12. Lê Huy Sơn
  13. Lê Văn Soan
  14. Lê Ngọc Diện
  15. Nguyễn Bá Bổng
  16. Nguyễn Văn Tộ
  17. Nguyễn Văn Tính
  18. Nguyễn Văn Mậu
  19. Lê Văn Thảo
  20. Nguyễn Đình Đoan
  21. Đỗ Xuân Hiền
  22. Bùi Xuân Mạnh
  23. Trương Đình Thời
  24. Đỗ Duy Nha