Bùi Xuân Mạnh

Năm sinh1945
Quê quánTrung Tiến- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/11/1966
Nơi hy sinhĐồi 67, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Đồi 67, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023856]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Mạnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/11/1966, Quê quán=Trung Tiến- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 67, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Đồi 67, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4279 (số thứ tự 1023856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 13/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Hoãn
  2. Nguyễn Văn Vân
  3. Hoàng Văn Đức
  4. Trần Xuân Hiểu
  5. Phạm Đình Hùng
  6. Nguyễn Khắc Đông
  7. Hồ Sỹ Mạnh
  8. Phạm Sĩ tám
  9. Thái Thành
  10. Ngô Văn Lai
  11. Trịnh Trọng Đại
  12. Lê Huy Sơn
  13. Lê Văn Soan
  14. Lê Ngọc Diện
  15. Nguyễn Bá Bổng
  16. Nguyễn Văn Tộ
  17. Nguyễn Văn Tính
  18. Nguyễn Văn Mậu
  19. Nguyễn Xuân Kính
  20. Lê Văn Thảo
  21. Nguyễn Đình Đoan
  22. Đỗ Xuân Hiền
  23. Trương Đình Thời
  24. Đỗ Duy Nha