Lê Sĩ Vân

Năm sinh1939
Quê quánNam Bình- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/10/1966
Nơi hy sinhViện nông trường 10
Vị trí mộ Nghĩa trang nông trường 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021080]: Lietsi {Họ tên=Lê Sĩ Vân, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/10/1966, Quê quán=Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện nông trường 10, Vị trí mộ=Nghĩa trang nông trường 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1503 (số thứ tự 1021080).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sĩ Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sĩ Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thịnh
  2. Cao Văn Đình
  3. Trần Đình Châu
  4. Nguyễn Khanh Trí
  5. Bùi Văn Phòng
  6. Nguyễn Đăng Oanh
  7. Trần Văn Mão
  8. Hoàng Minh Dần
  9. Nguyễn Minh Chung