Trần Đình Châu

Năm sinh1943
Quê quánDiễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/10/1966
Nơi hy sinhĐông sông Sa Thầy

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021762]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Châu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/10/1966, Quê quán=Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Sa Thầy, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2185 (số thứ tự 1021762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thịnh
  2. Lê Sĩ Vân
  3. Cao Văn Đình
  4. Nguyễn Khanh Trí
  5. Bùi Văn Phòng
  6. Nguyễn Đăng Oanh
  7. Trần Văn Mão
  8. Hoàng Minh Dần
  9. Nguyễn Minh Chung