Lê Sĩ Huân

Năm sinh1942
Quê quánDiễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 11/3/1967
Vị trí mộ Tây Bắc Buôn Rừng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025436]: Lietsi {Họ tên=Lê Sĩ Huân, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24542, Quê quán=Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây Bắc Buôn Rừng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5859 (số thứ tự 1025436).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sĩ Huân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sĩ Huân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 11/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Quý
  2. Đoàn Bá Hòa
  3. Hoàng Đức Khải
  4. Nguyễn Văn Lê
  5. Nguyễn Văn Thẩm
  6. Nguyễn Tiến Danh
  7. Đậu Văn Khép
  8. Lê Trọng Thủy
  9. Phạm Huy Lâm
  10. Trần Đình Di
  11. Đinh Xuân Linh
  12. Nguyễn Văn Thắng
  13. Trần Văn Bất
  14. Nguyễn Đình Tư
  15. Đặng Văn Đá
  16. Nguyễn Văn Hoà
  17. Nguyễn Văn Tá
  18. Nguyễn Trung