Trần Đình Quý

Năm sinh1944
Quê quánMạc Tiến- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 11/3/1967
Vị trí mộ Tây bắc buôn rừng Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024628]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Quý, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24542, Quê quán=Mạc Tiến- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây bắc buôn rừng Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5051 (số thứ tự 1024628).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Quý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Quý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 11/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Bá Hòa
  2. Lê Sĩ Huân
  3. Hoàng Đức Khải
  4. Nguyễn Văn Lê
  5. Nguyễn Văn Thẩm
  6. Nguyễn Tiến Danh
  7. Đậu Văn Khép
  8. Lê Trọng Thủy
  9. Phạm Huy Lâm
  10. Trần Đình Di
  11. Đinh Xuân Linh
  12. Nguyễn Văn Thắng
  13. Trần Văn Bất
  14. Nguyễn Đình Tư
  15. Đặng Văn Đá
  16. Nguyễn Văn Hoà
  17. Nguyễn Văn Tá
  18. Nguyễn Trung