Nguyễn Trung

Năm sinh1939
Quê quánPhước Hòa- Tuy Phước- Bình Định
Ngày hy sinh 11/3/1967
Nơi hy sinhBuôn Tít, H8
Vị trí mộ Lễ Giáo, Huyện 8, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049721]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24542, Quê quán=Phước Hòa- Tuy Phước- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Tít, H8, Vị trí mộ=Lễ Giáo, Huyện 8, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30144 (số thứ tự 1049721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 11/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Quý
  2. Đoàn Bá Hòa
  3. Lê Sĩ Huân
  4. Hoàng Đức Khải
  5. Nguyễn Văn Lê
  6. Nguyễn Văn Thẩm
  7. Nguyễn Tiến Danh
  8. Đậu Văn Khép
  9. Lê Trọng Thủy
  10. Phạm Huy Lâm
  11. Trần Đình Di
  12. Đinh Xuân Linh
  13. Nguyễn Văn Thắng
  14. Trần Văn Bất
  15. Nguyễn Đình Tư
  16. Đặng Văn Đá
  17. Nguyễn Văn Hoà
  18. Nguyễn Văn Tá