Trương Sĩ Trà

Quê quánTân Thắng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/12/1967
Nơi hy sinhLàng Tung, Gia Lai
Vị trí mộ Đông Bắc, Làng Tung K5,Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025354]: Lietsi {Họ tên=Trương Sĩ Trà, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24812, Quê quán=Tân Thắng- Diễn Đồng- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tung, Gia Lai, Vị trí mộ=Đông Bắc, Làng Tung K5,Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5777 (số thứ tự 1025354).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Sĩ Trà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Sĩ Trà” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Thu Thân
  2. Hoàng Văn Vinh
  3. Phạm Văn Quá
  4. Nguyễn Duy Hóa
  5. Trương Minh Nghi
  6. Nguyễn Văn Vân
  7. Nguyễn Xuân Hòa
  8. Huỳnh Thi
  9. Nguyễn Văn Thông
  10. Đinh Văn Đường
  11. Nguyễn Văn Nghị (Nghi)
  12. Lãnh Công Hoan
  13. Nguyễn Văn Nghị
  14. Đỗ Văn Công
  15. Đỗ Văn Công