Lê Sĩ Đua

Năm sinh1949
Quê quánYên Nhân- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/03/1971
Nơi hy sinhrẫy khoa 33, khu C
Vị trí mộ (90-45)06 Phi Côi NT: DĐ3 khu Đ mộ3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036926]: Lietsi {Họ tên=Lê Sĩ Đua, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/03/1971, Quê quán=Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=rẫy khoa 33, khu C, Vị trí mộ=(90-45)06 Phi Côi NT: DĐ3 khu Đ mộ3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17349 (số thứ tự 1036926).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sĩ Đua” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Sĩ Đua” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Huệ
  2. Vũ Trọng Điệt
  3. Lê Quang Phụng
  4. Vũ Xuân Đắc
  5. Nguyễn Thi Vân
  6. Lê Sĩ Lưu