Trần Văn Huệ

Năm sinh1941
Quê quánÔ Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/03/1971
Trường hợp hy sinh(46-650-64-90) Nam Sa Thầy (CBộ mất xác)
Nơi hy sinhkhu sản xuất

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036953]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Huệ, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=13/03/1971, Quê quán=Ô Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=khu sản xuất, Vị trí mộ=(46-650-64-90) Nam Sa Thầy (CBộ mất xác)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17376 (số thứ tự 1036953).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Sĩ Đua
  2. Vũ Trọng Điệt
  3. Lê Quang Phụng
  4. Vũ Xuân Đắc
  5. Nguyễn Thi Vân
  6. Lê Sĩ Lưu